XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喷嘴 đọc là pēn zuǐ, nghĩa là vòi phun; vòi phun đùn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 喷嘴

喷嘴 nghĩa là gì?

喷嘴 (pēn zuǐ) nghĩa là vòi phun; vòi phun đùn.

Cách viết 喷嘴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喷, 嘴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 喷嘴?

Thường gặp: 喷嘴儿 (pēn zuǐ r) – biến thể er hoá của 喷嘴 (pēn zuǐ).