喷头 đọc là pēn tóu, nghĩa là vòi phun; đầu phun. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 喷头
喷头 nghĩa là gì?
喷头 (pēn tóu) nghĩa là vòi phun; đầu phun.
Cách viết 喷头 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 喷, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 喷头?
Thường gặp: 狗血喷头 (gǒu xiě pēn tóu) – lời mắng chửi như thác đổ (thành ngữ).