狗血喷头 đọc là gǒu xiě pēn tóu, nghĩa là lời mắng chửi như thác đổ (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 狗血喷头
狗血喷头 nghĩa là gì?
狗血喷头 (gǒu xiě pēn tóu) nghĩa là lời mắng chửi như thác đổ (thành ngữ).
Cách viết 狗血喷头 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 狗, 血, 喷, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.