泼出去的水
[pō chū qù de shuǐ] [泼 出 去 的 THỦY]
nước đã đổ đi; (ví) điều gì đó không thể lấy lại; như sữa đã đổ
泼出去的水 đọc là pō chū qù de shuǐ, nghĩa là nước đã đổ đi; (ví) điều gì đó không thể lấy lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pō chū qù de shuǐ] [泼 出 去 的 THỦY]
nước đã đổ đi; (ví) điều gì đó không thể lấy lại; như sữa đã đổ
泼出去的水 (pō chū qù de shuǐ) nghĩa là nước đã đổ đi; (ví) điều gì đó không thể lấy lại.
Viết lần lượt từng chữ 泼, 出, 去, 的, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.