XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 泼 đọc là pō, nghĩa là văng; đổ. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

泼【潑】

[pō]

văng; đổ; thô tục

用力倒出液体;也指蛮横凶悍。

他不小心把水泼在了桌子上。

tā bù xiǎo xīn bǎ shuǐ pō zài le zhuō zi shàng.

Anh ấy vô tình làm văng nước lên bàn.

我家养了一只十分活泼的公鸡。

wǒ jiā yǎng le yì zhī shí fēn huó pō de gōng jī.

Nhà tôi nuôi một chú gà trống rất năng động.

这种化学元素的性质非常活泼。

zhè zhǒng huà xué yuán sù de xìng zhì fēi cháng huó pō.

Tính chất của nguyên tố hóa học này rất hoạt động.

活泼金属容易与水发生反应。

huó pō jīn shǔ róng yì yǔ shuǐ fā shēng fǎn yìng.

Kim loại hoạt động dễ phản ứng với nước.

Hỏi đáp về chữ 泼

泼 nghĩa là gì?

泼 (pō) nghĩa là văng; đổ. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 泼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 泼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 泼 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 泼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 活泼 (huó po) – sôi nổi; 泼冷水 (pō lěng shuǐ) – dội gáo nước lạnh; 撒泼 (sā pō) – làm loạn vô lý; 泼妇 (pō fù) – đàn bà đanh đá; 泼掉 (pō diào) – làm đổ; 泼水 (pō shuǐ) – rảy nước.