XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

席卷 đọc là xí juǎn, nghĩa là bao trùm; quét sạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

席卷

[xí juǎn] [席 卷]

bao trùm; quét sạch; cuốn đi mọi thứ

狂风裹着暴雨席卷了整座城市。

kuáng fēng guǒ zhe bào yǔ xí juǎn le zhěng zuò chéng shì.

Cơn cuồng phong cuốn theo mưa bão quét qua cả thành phố.

这场改革如暴风骤雨般席卷了整个传统行业。

zhè chǎng gǎi gé rú bào fēng zhòu yǔ bān xí juǎn le zhěng gè chuán tǒng háng yè.

Cuộc cải cách này như một cơn bão táp cuốn qua toàn bộ ngành nghề truyền thống.

Hỏi đáp về từ 席卷

席卷 nghĩa là gì?

席卷 (xí juǎn) nghĩa là bao trùm; quét sạch.

Cách viết 席卷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 席, 卷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.