发泡 đọc là fā pào, nghĩa là tạo bọt; (đồ uống) có ga. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 发泡
发泡 nghĩa là gì?
发泡 (fā pào) nghĩa là tạo bọt; (đồ uống) có ga.
Cách viết 发泡 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 发, 泡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 发泡?
Thường gặp: 发泡剂 (fā pào jì) – chất tạo bọt; 发泡胶 (fā pào jiāo) – nhựa polystyrene giãn nở (EPS).