XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

看得出 đọc là kàn de chū, nghĩa là có thể thấy; có thể nhận ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

看得出

[kàn de chū] [KHÁN 得 出]

có thể thấy; có thể nhận ra

能通过观察了解或推断出来

从她的神情中看得出,这次考试发挥得很不错。

cóng tā de shén qíng zhōng kàn de chū, zhè cì kǎo shì fā huī de hěn bú cuò.

Nhìn vào nét mặt của cô ấy có thể thấy kỳ thi lần này làm bài rất tốt.

嗯,看得出来,你今晚一直有点儿坐立不安。

èn, kàn de chū lái, nǐ jīn wǎn yì zhí yǒu diǎn r zuò lì bù ān.

Ừ, nhìn là thấy, tối nay bạn cứ hơi đứng ngồi không yên.

Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非

Hỏi đáp về từ 看得出

看得出 nghĩa là gì?

看得出 (kàn de chū) nghĩa là có thể thấy; có thể nhận ra. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 看得出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 看, 得, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.