在握 đọc là zài wò, nghĩa là (bóng) nắm trong tay; ở trong tầm với. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 在握
在握 nghĩa là gì?
在握 (zài wò) nghĩa là (bóng) nắm trong tay; ở trong tầm với.
Cách viết 在握 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 在, 握 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 在握?
Thường gặp: 大权在握 (dà quán zài wò) – nắm quyền lực; 左券在握 (zuǒ quàn zài wò) – nắm chắc thành công (thành ngữ); 智珠在握 (zhì zhū zài wò) – nghĩa đen: cầm viên ngọc trí tuệ (thành ngữ).