XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

纸张 đọc là zhǐ zhāng, nghĩa là giấy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

纸张

[zhǐ zhāng] [纸 张]

giấy

纸张放在蓝色箱子里,这样方便回收。

zhǐ zhāng fàng zài lán sè xiāng zǐ lǐ, zhè yàng fāng biàn huí shōu.

Giấy tờ để trong thùng màu xanh da trời, như vậy tiện thu gom.

Trong bài: Phân loại rác tại văn phòng

请不要随手把这页纸张撕下来。

qǐng bú yào suí shǒu bǎ zhè yè zhǐ zhāng sī xià lái.

Xin vui lòng không tiện tay xé tờ giấy này xuống.

查阅起来确实便利,但你不能忽视纸张纤维的触感与墨层厚度。

chá yuè qǐ lái què shí biàn lì, dàn nǐ bù néng hū shì zhǐ zhāng xiān wéi de chù gǎn yǔ mò céng hòu dù.

Tra cứu thì đúng là tiện lợi, nhưng em không thể bỏ qua cảm giác xúc giác của thớ giấy và độ dày của lớp mực.

Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于

Hỏi đáp về từ 纸张

纸张 nghĩa là gì?

纸张 (zhǐ zhāng) nghĩa là giấy.

Cách viết 纸张 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 纸, 张 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.