XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鞋子 đọc là xié zi, nghĩa là giày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鞋子

[xié zi] [鞋 子]

giày

你看这双白色的鞋子怎么样?

nǐ kàn zhè shuāng bái sè de xié zǐ zěn me yàng?

Bạn thấy đôi giày màu trắng này thế nào?

Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…

下雨了,我把袋子套在鞋子上。

xià yǔ le, wǒ bǎ dài zǐ tào zài xié zǐ shàng.

Trời mưa rồi, tôi lấy túi bọc giày lại.

好啊,鞋子要不要多带一双?怕下雨弄湿。

hǎo a, xié zǐ yào bú yào duō dài yì shuāng? pà xià yǔ nòng shī.

Được ạ, có cần mang thêm một đôi giày không? Em sợ mưa làm ướt.

Trong bài: Hỏi ý kiến chuẩn bị theo thời tiết

Hỏi đáp về từ 鞋子

鞋子 nghĩa là gì?

鞋子 (xié zi) nghĩa là giày.

Cách viết 鞋子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鞋, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.