XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

运动鞋 đọc là yùn dòng xié, nghĩa là giày thể thao; giày sneakers. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

运动鞋

[yùn dòng xié] [运 动 鞋]

giày thể thao; giày sneakers

等我一下,我穿上运动鞋就走。

děng wǒ yí xià, wǒ chuān shàng yùn dòng xié jiù zǒu.

Đợi mình một chút, mình đi giày thể thao vào là đi.

Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好

他换上了运动鞋,准备出门去跑步。

tā huàn shàng le yùn dòng xié, zhǔn bèi chū mén qù pǎo bù.

Anh ấy xỏ giày thể thao, chuẩn bị ra ngoài chạy bộ.

别忘了穿舒服的运动鞋。

bié wàng le chuān shū fú de yùn dòng xié.

Đừng quên đi giày thể thao thoải mái nhé.

Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần

Hỏi đáp về từ 运动鞋

运动鞋 nghĩa là gì?

运动鞋 (yùn dòng xié) nghĩa là giày thể thao; giày sneakers.

Cách viết 运动鞋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 运, 动, 鞋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.