XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

计算机科学家 đọc là jì suàn jī kē xué jiā, nghĩa là nhà khoa học máy tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 计算机科学家

计算机科学家 nghĩa là gì?

计算机科学家 (jì suàn jī kē xué jiā) nghĩa là nhà khoa học máy tính.

Cách viết 计算机科学家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 计, 算, 机, 科, 学, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.