XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

测试器 đọc là cè shì qì, nghĩa là thiết bị kiểm tra; thiết bị giám sát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 测试器

测试器 nghĩa là gì?

测试器 (cè shì qì) nghĩa là thiết bị kiểm tra; thiết bị giám sát.

Cách viết 测试器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 测, 试, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.