XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

科学实验 đọc là kē xué shí yàn, nghĩa là thí nghiệm khoa học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

科学实验

[kē xué shí yàn] [科 HỌC 实 验]

thí nghiệm khoa học

科学实验展现了许多奇妙的现象。

kē xué shí yàn zhǎn xiàn le xǔ duō qí miào de xiàn xiàng.

Thí nghiệm khoa học đã cho thấy nhiều hiện tượng kỳ diệu.

科学实验中先加热再冷却。

kē xué shí yàn zhōng xiān jiā rè zài lěng què.

Trong thí nghiệm khoa học, đầu tiên đun nóng rồi làm nguội.

他的猜测最终得到了科学实验的证实。

tā de cāi cè zuì zhōng dé dào le kē xué shí yàn de zhèng shí.

Sự phỏng đoán của anh ấy cuối cùng đã được thí nghiệm khoa học chứng thực.

Hỏi đáp về từ 科学实验

科学实验 nghĩa là gì?

科学实验 (kē xué shí yàn) nghĩa là thí nghiệm khoa học.

Cách viết 科学实验 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 科, 学, 实, 验 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.