XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大鼓 đọc là dà gǔ, nghĩa là trống bass. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大鼓

[dà gǔ] [ĐẠI 鼓]

trống bass

庙会上,一队人抬着大鼓走过来。

miào huì shàng, yí duì rén tái zhe dà gǔ zǒu guò lái.

Ở hội chùa, một đoàn người khiêng trống lớn đi qua.

戏台上冬冬地敲起了大鼓。

xì tái shàng dōng dōng dì qiāo qǐ le dà gǔ.

Trên sân khấu vang lên tiếng gõ trống lớn thùng thùng.

Hỏi đáp về từ 大鼓

大鼓 nghĩa là gì?

大鼓 (dà gǔ) nghĩa là trống bass.

Cách viết 大鼓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 鼓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.