XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开发银行 đọc là kāi fā yín háng, nghĩa là ngân hàng phát triển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

开发银行

[kāi fā yín háng] [开 发 银 行]

ngân hàng phát triển

所以才需要多边开发银行提供流动性担保,以此打破各方博弈的僵局。

suǒ yǐ cái xū yào duō biān kāi fā yín háng tí gōng liú dòng xìng dān bǎo, yǐ cǐ dǎ pò gè fāng bó yì de jiāng jú.

Bởi vậy mới cần ngân hàng phát triển đa phương cung cấp bảo lãnh thanh khoản, nhằm phá vỡ thế bế tắc giằng co giữa các bên.

Trong bài: Phân tích tái cấu trúc nợ công quốc gia trong bối cảnh đa phương

Hỏi đáp về từ 开发银行

开发银行 nghĩa là gì?

开发银行 (kāi fā yín háng) nghĩa là ngân hàng phát triển.

Cách viết 开发银行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 发, 银, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 开发银行?

Thường gặp: 亚洲开发银行 (yà zhōu kāi fā yín háng) – Ngân hàng Phát triển Châu Á; 国家开发银行 (guó jiā kāi fā yín háng) – Ngân hàng Phát triển Trung Quốc; 非洲开发银行 (fēi zhōu kāi fā yín háng) – Ngân hàng Phát triển Châu Phi.