国家开发银行
[guó jiā kāi fā yín háng] [国 GIA 开 发 银 行]
Ngân hàng Phát triển Trung Quốc
国家开发银行 đọc là guó jiā kāi fā yín háng, nghĩa là Ngân hàng Phát triển Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guó jiā kāi fā yín háng] [国 GIA 开 发 银 行]
Ngân hàng Phát triển Trung Quốc
国家开发银行 (guó jiā kāi fā yín háng) nghĩa là Ngân hàng Phát triển Trung Quốc.
Viết lần lượt từng chữ 国, 家, 开, 发, 银, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.