XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

软件开发 đọc là ruǎn jiàn kāi fā, nghĩa là phát triển phần mềm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

软件开发

[ruǎn jiàn kāi fā] [软 件 开 发]

phát triển phần mềm

嗯,关于自动驾驶的事故理赔,我认为软件开发商必须承担主体责任。

èn, guān yú zì dòng jià shǐ de shì gù lǐ péi, wǒ rèn wéi ruǎn jiàn kāi fā shāng bì xū chéng dān zhǔ tǐ zé rèn.

Ừm, về việc bồi thường tai nạn xe tự lái, tôi cho rằng nhà phát triển phần mềm phải chịu trách nhiệm chính.

Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý xe tự hành

软件开发完成后需要经过多次调试。

ruǎn jiàn kāi fā wán chéng hòu xū yào jīng guò duō cì tiáo shì.

Sau khi phát triển phần mềm xong cần qua nhiều lần gỡ lỗi.

这家软件开发商推出了全新的操作系统。

zhè jiā ruǎn jiàn kāi fā shāng tuī chū le quán xīn de cāo zuò xì tǒng.

Nhà phát triển phần mềm này đã ra mắt một hệ điều hành hoàn toàn mới.

Hỏi đáp về từ 软件开发

软件开发 nghĩa là gì?

软件开发 (ruǎn jiàn kāi fā) nghĩa là phát triển phần mềm.

Cách viết 软件开发 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 软, 件, 开, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 软件开发?

Thường gặp: 软件开发人员 (ruǎn jiàn kāi fā rén yuán) – nhà phát triển phần mềm.