XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

软件开发人员 đọc là ruǎn jiàn kāi fā rén yuán, nghĩa là nhà phát triển phần mềm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 软件开发人员

软件开发人员 nghĩa là gì?

软件开发人员 (ruǎn jiàn kāi fā rén yuán) nghĩa là nhà phát triển phần mềm.

Cách viết 软件开发人员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 软, 件, 开, 发, 人, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.