XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开发人员 đọc là kāi fā rén yuán, nghĩa là nhà phát triển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

开发人员

[kāi fā rén yuán] [开 发 NHÂN 员]

nhà phát triển

算法黑箱连开发人员都无法完全解释决策逻辑,技术审查成本太高了。

suàn fǎ hēi xiāng lián kāi fā rén yuán dōu wú fǎ wán quán jiě shì jué cè luó jí, jì shù shěn chá chéng běn tài gāo le.

Hộp đen thuật toán đến cả nhân viên phát triển cũng không thể giải thích hoàn toàn logic quyết định, chi phí thẩm tra kỹ thuật quá cao.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý xe tự lái · 不言而喻

这家创业公司正在招募前端开发人员。

zhè jiā chuàng yè gōng sī zhèng zài zhāo mù qián duān kāi fā rén yuán.

Công ty khởi nghiệp này đang tuyển dụng nhân viên phát triển front-end.

Hỏi đáp về từ 开发人员

开发人员 nghĩa là gì?

开发人员 (kāi fā rén yuán) nghĩa là nhà phát triển.

Cách viết 开发人员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 发, 人, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 开发人员?

Thường gặp: 软件开发人员 (ruǎn jiàn kāi fā rén yuán) – nhà phát triển phần mềm.