XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开发过程 đọc là kāi fā guò chéng, nghĩa là quá trình phát triển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

开发过程

[kāi fā guò chéng] [开 发 过 程]

quá trình phát triển

好啊!这样既能保障社区的长远利益,又能确保开发过程完全合法透明。

hǎo a! zhè yàng jì néng bǎo zhàng shè qū de cháng yuǎn lì yì, yòu néng què bǎo kāi fā guò chéng wán quán hé fǎ tòu míng.

Tốt quá! Như vậy vừa đảm bảo được lợi ích lâu dài của cộng đồng, vừa đảm bảo quá trình khai thác hoàn toàn hợp pháp và minh bạch.

Trong bài: Định giá và chuyển nhượng tài sản trí tuệ tri thức bản địa

Hỏi đáp về từ 开发过程

开发过程 nghĩa là gì?

开发过程 (kāi fā guò chéng) nghĩa là quá trình phát triển.

Cách viết 开发过程 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 发, 过, 程 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.