和平统一
[hé píng tǒng yī] [和 平 统 一]
tái thống nhất hòa bình
两岸同胞都希望早日和平统一。
liǎng àn tóng bāo dōu xī wàng zǎo rì hé píng tǒng yī.Đồng bào hai bên đều mong sớm thống nhất hòa bình.
和平统一 đọc là hé píng tǒng yī, nghĩa là tái thống nhất hòa bình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hé píng tǒng yī] [和 平 统 一]
tái thống nhất hòa bình
两岸同胞都希望早日和平统一。
liǎng àn tóng bāo dōu xī wàng zǎo rì hé píng tǒng yī.Đồng bào hai bên đều mong sớm thống nhất hòa bình.
和平统一 (hé píng tǒng yī) nghĩa là tái thống nhất hòa bình.
Viết lần lượt từng chữ 和, 平, 统, 一 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.