XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

和平统一 đọc là hé píng tǒng yī, nghĩa là tái thống nhất hòa bình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

和平统一

[hé píng tǒng yī] [和 平 统 一]

tái thống nhất hòa bình

两岸同胞都希望早日和平统一。

liǎng àn tóng bāo dōu xī wàng zǎo rì hé píng tǒng yī.

Đồng bào hai bên đều mong sớm thống nhất hòa bình.

Hỏi đáp về từ 和平统一

和平统一 nghĩa là gì?

和平统一 (hé píng tǒng yī) nghĩa là tái thống nhất hòa bình.

Cách viết 和平统一 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 和, 平, 统, 一 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.