XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

对立面 đọc là duì lì miàn, nghĩa là đối lập; phản nghĩa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

对立面

[duì lì miàn] [对 立 面]

đối lập; phản nghĩa; bên đối diện (trong một cuộc xung đột)

那我们作为用户,是不是该主动打破这种闭环,多看对立面的论述?

nà wǒ men zuò wéi yòng hù, shì bu shì gāi zhǔ dòng dǎ pò zhè zhǒng bì huán, duō kàn duì lì miàn de lùn shù?

Vậy chúng ta với tư cách người dùng, có phải nên chủ động phá vỡ vòng lặp này, đọc nhiều hơn các luận điểm đối lập?

Trong bài: Tác động của buồng vang thuật toán

Hỏi đáp về từ 对立面

对立面 nghĩa là gì?

对立面 (duì lì miàn) nghĩa là đối lập; phản nghĩa.

Cách viết 对立面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 对, 立, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.