XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 诩 đọc là xǔ, nghĩa là khoe khoang; phổ biến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 诩

诩 nghĩa là gì?

诩 (xǔ) nghĩa là khoe khoang; phổ biến.

Cách viết chữ 诩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 诩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 诩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 自诩 (zì xǔ) – tự cho là.