诩
[xǔ]
khoe khoang; phổ biến; đáng yêu
Chữ 诩 đọc là xǔ, nghĩa là khoe khoang; phổ biến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xǔ]
khoe khoang; phổ biến; đáng yêu
诩 (xǔ) nghĩa là khoe khoang; phổ biến.
Viết lần lượt từng nét của chữ 诩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 自诩 (zì xǔ) – tự cho là.