XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 嘘 đọc là xū, nghĩa là thở ra chậm; rít. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

嘘

[xū]

thở ra chậm; rít; suỵt!

好的,嘘,他好像走过来了,快别说了。

hǎo de, xū, tā hǎo xiàng zǒu guò lái le, kuài bié shuō le.

Được rồi, suỵt, hình như cậu ấy đi qua rồi, mau đừng nói nữa.

Trong bài: Lên kế hoạch tiệc bất ngờ

昔日挚友如今已成古人,令人唏嘘。

xī rì zhì yǒu rú jīn yǐ chéng gǔ rén, lìng rén xī xū.

Bạn tốt năm xưa nay đã thành người thiên cổ, khiến lòng xót xa.

真的,前几回判词就暗示了所有结局,这种叙事结构让我读来常常感到震撼和唏嘘。

zhēn de, qián jǐ huí pàn cí jiù àn shì le suǒ yǒu jié jú, zhè zhǒng xù shì jié gòu ràng wǒ dú lái cháng cháng gǎn dào zhèn hàn hé xī xū.

Thật vậy, những lời phán từ mấy hồi đầu đã ám chỉ mọi kết cục, cấu trúc tự sự này khiến em khi đọc thường thấy chấn động và bùi ngùi.

Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học

Hỏi đáp về chữ 嘘

嘘 nghĩa là gì?

嘘 (xū) nghĩa là thở ra chậm; rít.

Cách viết chữ 嘘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 嘘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 嘘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 吹嘘 (chuī xū) – khoe khoang; 唏嘘 (xī xū) – (từ tượng thanh) thở dài; 嘘嘘 (xū xū) – đi tè tè (tiếng lóng trẻ con hoặc phụ nữ); 嘘声 (xū shēng) – tiếng xuỵt; 发嘘声 (fā xū shēng) – la ó (như biểu hiện không hài lòng); 喘嘘嘘 (chuǎn xū xū) – biến thể của 喘吁吁 (chuǎn xū xū).