XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

唏嘘 đọc là xī xū, nghĩa là (từ tượng thanh) thở dài; thổn thức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

唏嘘

[xī xū] [唏 嘘]

(từ tượng thanh) thở dài; thổn thức

真的,前几回判词就暗示了所有结局,这种叙事结构让我读来常常感到震撼和唏嘘。

zhēn de, qián jǐ huí pàn cí jiù àn shì le suǒ yǒu jié jú, zhè zhǒng xù shì jié gòu ràng wǒ dú lái cháng cháng gǎn dào zhèn hàn hé xī xū.

Thật vậy, những lời phán từ mấy hồi đầu đã ám chỉ mọi kết cục, cấu trúc tự sự này khiến em khi đọc thường thấy chấn động và bùi ngùi.

Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học

昔日挚友如今已成古人,令人唏嘘。

xī rì zhì yǒu rú jīn yǐ chéng gǔ rén, lìng rén xī xū.

Bạn tốt năm xưa nay đã thành người thiên cổ, khiến lòng xót xa.

Hỏi đáp về từ 唏嘘

唏嘘 nghĩa là gì?

唏嘘 (xī xū) nghĩa là (từ tượng thanh) thở dài; thổn thức.

Cách viết 唏嘘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 唏, 嘘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.