XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

劲吹 đọc là jìng chuī, nghĩa là (gió) thổi mạnh; (ví von) (xu hướng, thay đổi, v.v.) quét qua xã hội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 劲吹

劲吹 nghĩa là gì?

劲吹 (jìng chuī) nghĩa là (gió) thổi mạnh; (ví von) (xu hướng, thay đổi, v.v.) quét qua xã hội.

Cách viết 劲吹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 劲, 吹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.