劲吹
[jìng chuī] [劲 吹]
(gió) thổi mạnh; (ví von) (xu hướng, thay đổi, v.v.) quét qua xã hội
劲吹 đọc là jìng chuī, nghĩa là (gió) thổi mạnh; (ví von) (xu hướng, thay đổi, v.v.) quét qua xã hội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jìng chuī] [劲 吹]
(gió) thổi mạnh; (ví von) (xu hướng, thay đổi, v.v.) quét qua xã hội
劲吹 (jìng chuī) nghĩa là (gió) thổi mạnh; (ví von) (xu hướng, thay đổi, v.v.) quét qua xã hội.
Viết lần lượt từng chữ 劲, 吹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.