XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亚哈 đọc là yà hā, nghĩa là A-háp (thế kỷ 9 TCN), Vua Israel, con của Omri và chồng của Jezebel, nhân vật nổi bật trong Các Vua 1:16-22. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 亚哈

亚哈 nghĩa là gì?

亚哈 (yà hā) nghĩa là A-háp (thế kỷ 9 TCN), Vua Israel, con của Omri và chồng của Jezebel, nhân vật nổi bật trong Các Vua 1:16-22.

Cách viết 亚哈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亚, 哈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 亚哈?

Thường gặp: 亚哈斯 (yà hā sī) – A-khát (con của Giô-tham).