XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

京哈 đọc là jīng hā, nghĩa là Bắc Kinh-Cáp Nhĩ Tân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 京哈

京哈 nghĩa là gì?

京哈 (jīng hā) nghĩa là Bắc Kinh-Cáp Nhĩ Tân.

Cách viết 京哈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 京, 哈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 京哈?

Thường gặp: 京哈铁路 (jīng hā tiě lù) – đường sắt Bắc Kinh-Cáp Nhĩ Tân.