哈利
[hā lì] [哈 利]
Harry
哈利 đọc là hā lì, nghĩa là Harry. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
哈利 (hā lì) nghĩa là Harry.
Viết lần lượt từng chữ 哈, 利 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 哈利伯顿 (hā lì bó dùn) – Halliburton (công ty xây dựng Hoa Kỳ); 哈利路亚 (hā lì lù yà) – hallelujah (từ mượn); 哈利迪亚 (hā lì dí yà) – Habbaniyah (thành phố Iraq); 哈利·波特 (hā lì · bō tè) – Harry Potter, cậu bé phù thủy trong tiểu thuyết của J.K. Rowling 罗琳; 哈利法克斯 (hā lì fǎ kè sī) – Halifax (tên gọi).