XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哈利 đọc là hā lì, nghĩa là Harry. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 哈利

哈利 nghĩa là gì?

哈利 (hā lì) nghĩa là Harry.

Cách viết 哈利 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哈, 利 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 哈利?

Thường gặp: 哈利伯顿 (hā lì bó dùn) – Halliburton (công ty xây dựng Hoa Kỳ); 哈利路亚 (hā lì lù yà) – hallelujah (từ mượn); 哈利迪亚 (hā lì dí yà) – Habbaniyah (thành phố Iraq); 哈利·波特 (hā lì · bō tè) – Harry Potter, cậu bé phù thủy trong tiểu thuyết của J.K. Rowling 罗琳; 哈利法克斯 (hā lì fǎ kè sī) – Halifax (tên gọi).