哈利·波特
[hā lì · bō tè] [哈 利 波 特]
Harry Potter, cậu bé phù thủy trong tiểu thuyết của J.K. Rowling 罗琳
哈利·波特 đọc là hā lì · bō tè, nghĩa là Harry Potter, cậu bé phù thủy trong tiểu thuyết của J.K. Rowling 罗琳. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hā lì · bō tè] [哈 利 波 特]
Harry Potter, cậu bé phù thủy trong tiểu thuyết của J.K. Rowling 罗琳
哈利·波特 (hā lì · bō tè) nghĩa là Harry Potter, cậu bé phù thủy trong tiểu thuyết của J.K. Rowling 罗琳.
Viết lần lượt từng chữ 哈, 利, 波, 特 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.