XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

期许 đọc là qī xǔ, nghĩa là hy vọng; kỳ vọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

期许

[qī xǔ] [期 许]

hy vọng; kỳ vọng; sự kỳ vọng

我理解。除了支付前期许可费,我们还同意按一定比例分配后续销售收益。

wǒ lǐ jiě. chú le zhī fù qián qī xǔ kě fèi, wǒ men hái tóng yì àn yí dìng bǐ lì fēn pèi hòu xù xiāo shòu shōu yì.

Tôi hiểu. Ngoài việc trả phí cấp phép ban đầu, chúng tôi cũng đồng ý phân chia doanh thu bán hàng sau này theo một tỷ lệ nhất định.

Trong bài: Định giá và chuyển nhượng tài sản trí tuệ tri thức bản địa

Hỏi đáp về từ 期许

期许 nghĩa là gì?

期许 (qī xǔ) nghĩa là hy vọng; kỳ vọng.

Cách viết 期许 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 期, 许 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.