XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

希尔 đọc là xī ěr, nghĩa là Hill (tên); Christopher Hill, thứ trưởng ngoại giao Mỹ phụ trách các vấn đề Đông Á. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 希尔

希尔 nghĩa là gì?

希尔 (xī ěr) nghĩa là Hill (tên); Christopher Hill, thứ trưởng ngoại giao Mỹ phụ trách các vấn đề Đông Á.

Cách viết 希尔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 希, 尔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 希尔?

Thường gặp: 巴希尔 (bā xī ěr) – Bashir (tên); 希尔顿 (xī ěr dùn) – Hilton (chuỗi khách sạn); 洛希尔 (luò xī ěr) – Rothschild (tên); 希尔伯特 (xī ěr bó tè) – David Hilbert (1862-1943), nhà toán học người Đức; 希尔内科斯 (xī ěr nèi kē sī) – Kirkenes (thành phố ở Finnmark, Na Uy); 希尔弗瑟姆 (xī ěr fú sè mǔ) – Hilversum, thành phố ở Hà Lan.