XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 懦 đọc là nuò, nghĩa là đần độn; nhút nhát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

懦

[nuò]

đần độn; nhút nhát

性格懦弱的他注定无法承担此项重任。

xìng gé nuò ruò de tā zhù dìng wú fǎ chéng dān cǐ xiàng zhòng rèn.

Tính cách nhu nhược khiến anh ấy định sẵn không thể gánh vác trọng trách này.

Hỏi đáp về chữ 懦

懦 nghĩa là gì?

懦 (nuò) nghĩa là đần độn; nhút nhát.

Cách viết chữ 懦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 懦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 懦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 怯懦 (qiè nuò) – nhút nhát; 愚懦 (yú nuò) – ngu dốt và nhút nhát; 懦夫 (nuò fū) – kẻ hèn nhát; 懦弱 (nuò ruò) – nhút nhát.