XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

痴情 đọc là chī qíng, nghĩa là sự si tình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

痴情

[chī qíng] [痴 情]

sự si tình

嗯?你是说林黛玉焚稿断痴情,还有贾府被抄家那一段吗?

èn? nǐ shì shuō lín dài yù fén gǎo duàn chī qíng, hái yǒu jiǎ fǔ bèi chāo jiā nà yí duàn ma?

Ừm? Bạn đang nói đoạn Lâm Đại Ngọc đốt tập thơ cắt đứt mối tình si, với đoạn nhà họ Giả bị tịch thu gia sản đó hả?

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

Hỏi đáp về từ 痴情

痴情 nghĩa là gì?

痴情 (chī qíng) nghĩa là sự si tình.

Cách viết 痴情 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 痴, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.