XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沉醉 đọc là chén zuì, nghĩa là trở nên say mê. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

沉醉

[chén zuì] [沉 醉]

trở nên say mê

严峻的现实惊醒了沉醉于幻想中的人们。

yán jùn de xiàn shí jīng xǐng le chén zuì yú huàn xiǎng zhōng de rén men.

Hiện thực khắc nghiệt đã thức tỉnh những người đang chìm đắm trong ảo tưởng.

Hỏi đáp về từ 沉醉

沉醉 nghĩa là gì?

沉醉 (chén zuì) nghĩa là trở nên say mê.

Cách viết 沉醉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沉, 醉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.