泥醉 đọc là ní zuì, nghĩa là say mèm; say không thể say hơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 泥醉
泥醉 nghĩa là gì?
泥醉 (ní zuì) nghĩa là say mèm; say không thể say hơn.
Cách viết 泥醉 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 泥, 醉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.