XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

麻醉剂 đọc là má zuì jì, nghĩa là thuốc gây mê; (ví) một chất gây nghiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 麻醉剂

麻醉剂 nghĩa là gì?

麻醉剂 (má zuì jì) nghĩa là thuốc gây mê; (ví) một chất gây nghiện.

Cách viết 麻醉剂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 麻, 醉, 剂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 麻醉剂?

Thường gặp: 局部麻醉剂 (jú bù má zuì jì) – thuốc gây tê cục bộ.