XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

精密陶瓷 đọc là jīng mì táo cí, nghĩa là gốm mịn (dùng cho cấy ghép nha khoa, xương nhân tạo, điện tử, lưỡi dao v.v.); gốm tiên tiến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 精密陶瓷

精密陶瓷 nghĩa là gì?

精密陶瓷 (jīng mì táo cí) nghĩa là gốm mịn (dùng cho cấy ghép nha khoa, xương nhân tạo, điện tử, lưỡi dao v.v.); gốm tiên tiến.

Cách viết 精密陶瓷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 精, 密, 陶, 瓷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.