电容器 đọc là diàn róng qì, nghĩa là tụ điện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 电容器
电容器 nghĩa là gì?
电容器 (diàn róng qì) nghĩa là tụ điện.
Cách viết 电容器 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 电, 容, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.