辞书
[cí shū] [辞 书]
từ điển; bách khoa toàn thư
辞书 đọc là cí shū, nghĩa là từ điển; bách khoa toàn thư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
辞书 (cí shū) nghĩa là từ điển; bách khoa toàn thư.
Viết lần lượt từng chữ 辞, 书 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 辞书学 (cí shū xué) – ngành từ điển học.