压力容器 đọc là yā lì róng qì, nghĩa là bình chịu áp lực; nồi hấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 压力容器
压力容器 nghĩa là gì?
压力容器 (yā lì róng qì) nghĩa là bình chịu áp lực; nồi hấp.
Cách viết 压力容器 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 压, 力, 容, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.