XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

惨遭 đọc là cǎn zāo, nghĩa là chịu đựng (thất bại, tử vong v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

惨遭

[cǎn zāo] [惨 遭]

chịu đựng (thất bại, tử vong v.v.)

他的悲惨遭遇触动了在场所有人。

tā de bēi cǎn zāo yù chù dòng le zài chǎng suǒ yǒu rén.

Hoàn cảnh bi thảm của anh ấy đã làm lay động tất cả mọi người có mặt.

公司今年经营不善,利润惨遭下滑。

gōng sī jīn nián jīng yíng bú shàn, lì rùn cǎn zāo xià huá.

Năm nay công ty kinh doanh kém, lợi nhuận sụt giảm thảm hại.

Hỏi đáp về từ 惨遭

惨遭 nghĩa là gì?

惨遭 (cǎn zāo) nghĩa là chịu đựng (thất bại, tử vong v.v.).

Cách viết 惨遭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 惨, 遭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 惨遭?

Thường gặp: 惨遭不幸 (cǎn zāo bù xìng) – gặp tai họa.