XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

火烧 đọc là huǒ shāo, nghĩa là đốt; cháy rụi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

火烧

[huǒ shāo] [火 烧]

đốt; cháy rụi; nóng bỏng

一场大火烧毁了整座古老的建筑。

yì chǎng dà huǒ shāo huǐ le zhěng zuò gǔ lǎo de jiàn zhù.

Một trận hỏa hoạn đã đốt cháy toàn bộ tòa nhà cổ.

大火烧毁了档案室里的重要资料。

dà huǒ shāo huǐ le dàng àn shì lǐ de zhòng yào zī liào.

Ngọn lửa đã thiêu rụi các tài liệu quan trọng trong phòng lưu trữ.

冬天里,炉子里的火烧得非常旺。

dōng tiān lǐ, lú zǐ lǐ de huǒ shāo de fēi cháng wàng.

Vào mùa đông, lửa trong lò cháy rất rực.

Hỏi đáp về từ 火烧

火烧 nghĩa là gì?

火烧 (huǒ shāo) nghĩa là đốt; cháy rụi.

Cách viết 火烧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 火, 烧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 火烧?

Thường gặp: 火烧云 (huǒ shāo yún) – mây tro nóng; 引火烧身 (yǐn huǒ shāo shēn) – chuốc họa vào thân; 惹火烧身 (rě huǒ shāo shēn) – chọc lửa thì bị bỏng (thành ngữ); 火烧火燎 (huǒ shāo huǒ liǎo) – bồn chồn lo lắng; 火烧眉毛 (huǒ shāo méi mao) – nghĩa đen: lửa cháy lông mày (thành ngữ).