火烧云 đọc là huǒ shāo yún, nghĩa là mây tro nóng; mây nóng tro núi lửa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 火烧云
火烧云 nghĩa là gì?
火烧云 (huǒ shāo yún) nghĩa là mây tro nóng; mây nóng tro núi lửa.
Cách viết 火烧云 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 火, 烧, 云 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.