火烧火燎 đọc là huǒ shāo huǒ liǎo, nghĩa là bồn chồn lo lắng; cảm thấy đau đớn hoặc nóng không chịu nổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 火烧火燎
火烧火燎 nghĩa là gì?
火烧火燎 (huǒ shāo huǒ liǎo) nghĩa là bồn chồn lo lắng; cảm thấy đau đớn hoặc nóng không chịu nổi.
Cách viết 火烧火燎 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 火, 烧, 火, 燎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.