Chữ 燎 đọc là liáo, nghĩa là đốt; châm lửa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
燎
[liáo]
đốt; châm lửa
Hỏi đáp về chữ 燎
燎 nghĩa là gì?
燎 (liáo) nghĩa là đốt; châm lửa.
Cách viết chữ 燎 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 燎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 燎 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 火燎 (huǒ liáo) – làm cháy sém; 燎原 (liáo yuán) – châm lửa đồng cỏ; 燎泡 (liáo pào) – vết phồng (do bỏng); 心急火燎 (xīn jí huǒ liǎo) – nóng lòng như lửa đốt; 火烧火燎 (huǒ shāo huǒ liǎo) – bồn chồn lo lắng; 烟熏火燎 (yān xūn huǒ liǎo) – khói lửa mịt mù (thành ngữ).