XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

火燎 đọc là huǒ liáo, nghĩa là làm cháy sém; làm cháy xém. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 火燎

火燎 nghĩa là gì?

火燎 (huǒ liáo) nghĩa là làm cháy sém; làm cháy xém.

Cách viết 火燎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 火, 燎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 火燎?

Thường gặp: 心急火燎 (xīn jí huǒ liǎo) – nóng lòng như lửa đốt; 火烧火燎 (huǒ shāo huǒ liǎo) – bồn chồn lo lắng; 烟熏火燎 (yān xūn huǒ liǎo) – khói lửa mịt mù (thành ngữ).