XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

体温 đọc là tǐ wēn, nghĩa là nhiệt độ (cơ thể). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

体温【體溫】

[tǐ wēn] [体 温]

nhiệt độ (cơ thể)

人或动物身体内部的温度。

护士用体温计为病人测量体温,确认其是否已经退烧。

hù shì yòng tǐ wēn jì wèi bìng rén cè liáng tǐ wēn, què rèn qí shì fǒu yǐ jīng tuì shāo.

Y tá dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể cho bệnh nhân để xác nhận xem đã hạ sốt chưa.

嗯,我发烧了。早上量了体温。

èn, wǒ fā shāo le. zǎo shàng liáng le tǐ wēn.

Vâng, em bị sốt rồi. Sáng nay đã đo thân nhiệt.

Trong bài: Khám cảm lạnh

病人的体温正在逐步趋于正常。

bìng rén de tǐ wēn zhèng zài zhú bù qū yú zhèng cháng.

Thân nhiệt của bệnh nhân đang dần có xu hướng trở lại bình thường.

哎呀,你发烧了吗?量过体温没有?

āi yā, nǐ fā shāo le ma? liáng guò tǐ wēn méi yǒu?

Ái chà, em có sốt không? Đã đo nhiệt độ chưa?

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh

Hỏi đáp về từ 体温

体温 nghĩa là gì?

体温 (tǐ wēn) nghĩa là nhiệt độ (cơ thể). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 体温 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 体, 温 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 体温?

Thường gặp: 体温表 (tǐ wēn biǎo) – nhiệt kế lâm sàng; 体温计 (tǐ wēn jì) – nhiệt kế lâm sàng; 量体温 (liáng tǐ wēn) – đo nhiệt độ của ai đó; 低体温症 (dī tǐ wēn zhèng) – hạ thân nhiệt; 体温过低 (tǐ wēn guò dī) – hạ thân nhiệt; 体温检测仪 (tǐ wēn jiǎn cè yí) – nhiệt kế cơ thể hồng ngoại.